Bản dịch của từ Destabilizer trong tiếng Việt

Destabilizer

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Destabilizer(Noun)

dɨstˈeɪbəlˌaɪzɚ
dɨstˈeɪbəlˌaɪzɚ
01

Người hoặc vật làm cho một tình huống, hệ thống hoặc trạng thái trở nên bất ổn, kém ổn định hoặc dễ bị thay đổi.

A person or thing that destabilizes.

破坏者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Destabilizer(Adjective)

dɨstˈeɪbəlˌaɪzɚ
dɨstˈeɪbəlˌaɪzɚ
01

Gây ra tình trạng bất ổn hoặc làm cho cái gì đó trở nên không ổn định, mất an toàn hoặc dễ bị thay đổi.

Causing something to become unstable or insecure.

导致不稳定或不安全的事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh