Anh - Việt

Bản dịch của từ Detests trong tiếng Việt

detests

Verb

detests (Verb)

/dɨtˈɛsts/
/dɨtˈɛsts/
AI

Nghĩa 01 · Cực kỳ ghét; rất không thích ai hoặc điều gì đó đến mức mạnh mẽ và kịch liệt.

Cực kỳ ghét; rất không thích ai hoặc điều gì đó đến mức mạnh mẽ và kịch liệt.

to dislike intensely.

Ví dụ
Cô ấy ghét những buổi tụ tập xã hội đông người và nhạc lớn.She detests social gatherings with large crowds and loud music.
Anh ấy không ghét việc thảo luận về các vấn đề xã hội trong lớp.He does not detest discussing social issues in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của detests (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

detest

V2

Quá khứ đơn

Past simple

detested

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

detested

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

detests

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

detesting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh