Anh - Việt

Bản dịch của từ Dethroning trong tiếng Việt

dethroning

Verb

dethroning (Verb)

/dˈɛθɹənɨŋ/
/dˈɛθɹənɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Cách hiểu: tước bỏ quyền lực hoặc chức vị của người đang nắm quyền; làm mất ngôi/ghế lãnh đạo của một người.

Cách hiểu: tước bỏ quyền lực hoặc chức vị của người đang nắm quyền; làm mất ngôi/ghế lãnh đạo của một người.

remove from a position of power or authority.

Ví dụ
Các cuộc biểu tình đang lật đổ các nhà lãnh đạo tham nhũng ở nhiều quốc gia.The protests are dethroning the corrupt leaders in many countries.
Phong trào hiện tại không lật đổ bất kỳ nhà lãnh đạo nào đang nắm quyền.The movement is not dethroning any leaders currently in power.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dethroning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dethrone

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dethroned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dethroned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dethrones

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dethroning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh