Anh - Việt

Bản dịch của từ Detonative trong tiếng Việt

detonative

AdjectiveNoun

detonative (Adjective)

/dɨtˈɑnətɨv/
/dɨtˈɑnətɨv/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến hoặc có liên quan đến sự kích nổ, vụ nổ (thường nói về quá trình hoặc hành động gây nổ).

Liên quan đến hoặc có liên quan đến sự kích nổ, vụ nổ (thường nói về quá trình hoặc hành động gây nổ).

relating to or involving detonation.

Ví dụ
Những tác động gây nổ của pháo có thể làm phiền cư dân xung quanh trong các lễ hội.The detonative effects of fireworks can disturb nearby residents during celebrations.
Pháo không phải lúc nào cũng gây nổ; một số im lặng và ít gây rối hơn.Fireworks are not always detonative; some are silent and less disruptive.

detonative (Noun)

/dɨtˈɑnətɨv/
/dɨtˈɑnətɨv/
AI

Nghĩa 01 · Một loại chất nổ dùng để gây nổ ngay lập tức; vật nổ có tính gây nổ mạnh khi kích hoạt.

Một loại chất nổ dùng để gây nổ ngay lập tức; vật nổ có tính gây nổ mạnh khi kích hoạt.

a detonative explosive.

Ví dụ
Cảnh sát đã tìm thấy một thiết bị nổ trong tòa nhà bỏ hoang hôm qua.The police found a detonative device in the abandoned building yesterday.
Cuộc điều tra không phát hiện bất kỳ vật liệu nổ nào tại hiện trường.The investigation did not reveal any detonative materials at the crime scene.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh