Anh - Việt

Bản dịch của từ Detracting trong tiếng Việt

detracting

VerbAdjective

detracting (Verb)

/dɪtɹˈæktɪŋ/
/dɪtɹˈæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm bớt giá trị, uy tín hoặc tầm quan trọng của một người hoặc vật; lấy đi phần được coi là tốt hoặc đáng giá.

reduce or take away from the worth or value of.

Ví dụ
Những bình luận tiêu cực đang làm giảm giá trị tích cực của chiến dịch.Negative comments are detracting from the positive impact of the campaign.
Hành vi của cô ấy đang làm mất sự chú ý từ các vấn đề chính.Her behavior is detracting attention from the main issues at hand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của detracting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

detract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

detracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

detracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

detracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

detracting

detracting (Adjective)

/dɪtɹˈæktɪŋ/
/dɪtɹˈæktɪŋ/
AI

Nghĩa 01

có xu hướng làm giảm giá trị, làm mất đi sự tốt đẹp hoặc làm hại tới danh tiếng/giá trị của cái gì đó

tending to diminish or take away from.

Ví dụ
Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy đang làm giảm không khí tích cực.His constant complaints were detracting from the positive atmosphere.
Những bình luận phá hoại trên bài đăng mạng xã hội của cô ấy làm tổn thương.The detracting comments on her social media post were hurtful.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh