Bản dịch của từ Detrimental stagnation trong tiếng Việt

Detrimental stagnation

Noun [U/C] Adjective Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Detrimental stagnation(Noun)

dˌɛtrɪmˈɛntəl stæɡnˈeɪʃən
ˌdɛtrəˈmɛntəɫ ˌstæɡˈneɪʃən
01

Hành động gây tổn thương hoặc thiệt hại cho một thứ gì đó

Causing harm or damage to something

造成伤害或破坏的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tình trạng gây ra tác dụng tiêu cực

A situation that leads to negative consequences.

这是一种导致负面后果的状况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tình trạng có hại hoặc gây tổn hại

A harmful or damaging condition

一种有害或造成损失的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Detrimental stagnation(Adjective)

dˌɛtrɪmˈɛntəl stæɡnˈeɪʃən
ˌdɛtrəˈmɛntəɫ ˌstæɡˈneɪʃən
01

Gây ảnh hưởng tiêu cực đến điều gì đó

Harmful or damaging condition

对某事产生负面影响

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gây tổn thương hoặc làm hại

Actions that harm or damage something

造成伤害或损害某物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không có lợi cho sức khỏe

A situation that leads to negative effects.

这是一种会引起负面影响的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Detrimental stagnation(Noun Countable)

dˌɛtrɪmˈɛntəl stæɡnˈeɪʃən
ˌdɛtrəˈmɛntəɫ ˌstæɡˈneɪʃən
01

Một tình huống mà không có tiến triển nào xảy ra

Actions that cause harm or damage to something.

对某物造成伤害或损害的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Tình trạng ngừng phát triển hoặc hoạt động

A condition that leads to negative impacts.

这是一种导致负面影响的状况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một giai đoạn trì trệ trong sự phát triển hoặc tiến bộ

A harmful or damaging state

发展停滞期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Detrimental stagnation(Noun Uncountable)

dˌɛtrɪmˈɛntəl stæɡnˈeɪʃən
ˌdɛtrəˈmɛntəɫ ˌstæɡˈneɪʃən
01

Tình trạng trì trệ

An action that causes harm or damage to something.

停滞不前的状态

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sự thiếu vắng của sự phát triển hoặc tiến bộ

A harmful or damaging condition

没有成长或进步的空间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một khoảng thời gian nghỉ ngơi hoặc tạm dừng

A situation that leads to negative consequences.

一段时间的停滞或中断

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa