Anh - Việt

Bản dịch của từ Deviser trong tiếng Việt

deviser

NounVerb

deviser (Noun)

/ˈdɛ.vaɪ.zɚ/
/ˈdɛ.vaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01

Người nghĩ ra, lập kế hoạch hoặc sáng chế một quy trình, hệ thống hoặc người thực hiện một kế hoạch cụ thể.

a person who plans or invents a particular process or system or who puts a particular plan into effect.

Ví dụ
Maria là người sáng tạo các chương trình xã hội đổi mới cho cộng đồng địa phương.Maria is a deviser of innovative social programs for local communities.
John không phải là người sáng tạo các chính sách xã hội không hiệu quả ở thành phố chúng ta.John is not a deviser of ineffective social policies in our city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

deviser (Verb)

/ˈdɛ.vaɪ.zɚ/
/ˈdɛ.vaɪ.zɚ/
AI

Nghĩa 01

lên ý tưởng, nghĩ ra hoặc lập kế hoạch một việc gì đó (sáng tạo ra phương án, kế hoạch hoặc giải pháp mới)

to invent or plan something.

Ví dụ
Cô ấy là người sáng tạo ra các chương trình xã hội đổi mới cho cộng đồng.She is a deviser of innovative social programs for the community.
Anh ấy không phải là người sáng tạo ra các chính sách xã hội không hiệu quả.He is not a deviser of ineffective social policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh