Anh - Việt

Bản dịch của từ Devote oneself to trong tiếng Việt

devote oneself to

Phrase

devote oneself to (Phrase)

/dɨvˈoʊt wˌʌnsˈɛlf tˈu/
/dɨvˈoʊt wˌʌnsˈɛlf tˈu/
AI

Nghĩa 01

Dành toàn bộ hoặc phần lớn thời gian, công sức, hoặc tài nguyên của mình cho một hoạt động hoặc mục đích cụ thể.

to give all or a large part of ones time or resources to a particular activity or purpose.

Ví dụ
Nhiều tình nguyện viên cống hiến cho việc giúp đỡ người vô gia cư ở Chicago.Many volunteers devote themselves to helping the homeless in Chicago.
Cô ấy không cống hiến cho các nguyên nhân xã hội như những người khác.She does not devote herself to social causes like others do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh