Bản dịch của từ Dew trong tiếng Việt

Dew

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dew(Noun)

djˈuː
ˈdu
01

Là hơi ẩm xuất hiện trên cỏ và lá cây vào ban đêm, thường thấy vào buổi sáng.

Dew appears on grass and leaves at night, and it's usually seen in the morning.

夜间露水会在草地和叶子上出现,通常在早晨可以看到。

Ví dụ
02

Những giọt nước nhỏ li ti hình thành trên các bề mặt mát mẻ vào ban đêm

Tiny droplets form on the cool surface overnight.

在夜晚,凉爽的表面上会形成的小水珠

Ví dụ
03

Một thuật ngữ dùng ẩn dụ để chỉ sự tươi mới hoặc mới mẻ

It's a term that's often used to imply freshness or novelty.

这个表达常用来比喻新鲜感或新颖感

Ví dụ