Bản dịch của từ Die back trong tiếng Việt

Die back

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Die back(Verb)

dˈaɪ bˈæk
dˈaɪ bˈæk
01

(v) Chỉ hành động cắt tỉa hoặc để cây cối bị cắt xuống sát gốc vào mùa thu; cũng có thể hiểu là cây bị cắt cụt thân hoặc lá vào cuối mùa để chuẩn bị cho mùa lạnh.

To be cut back to the ground in the autumn.

秋季修剪至根部

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Die back(Noun)

dˈaɪ bˈæk
dˈaɪ bˈæk
01

Sự suy giảm về số lượng cá thể hoặc phạm vi phân bố của một loài (hoặc một cộng đồng), tức là số lượng thành viên ít đi hoặc vùng sinh sống bị thu hẹp.

A reduction in someones or somethings community population or range.

种群或范围的减少

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh