Bản dịch của từ Die off trong tiếng Việt

Die off

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Die off(Verb)

daɪ ɑf
daɪ ɑf
01

Chết dần, giảm dần về số lượng; số lượng (người, động vật, cây cối, v.v.) trở nên ít đi theo thời gian.

To become fewer in number or quantity.

数量减少,逐渐消亡

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Die off(Phrase)

daɪ ɑf
daɪ ɑf
01

Chết dần, tuyệt chủng hoặc biến mất một cách từ từ; số lượng giảm đi cho tới khi không còn nữa.

To become extinct or disappear gradually.

逐渐灭绝或消失

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh