Bản dịch của từ Diehard trong tiếng Việt

Diehard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diehard(Noun)

dˈaɪhɑɹd
dˈaɪhɑɹd
01

Người kiên quyết phản đối thay đổi hoặc vẫn tiếp tục ủng hộ một quan điểm, ý tưởng hay tổ chức dù bị phản đối. Thường chỉ người cứng đầu, bảo thủ hoặc không chịu từ bỏ.

A person who strongly opposes change or who continues to support something in spite of opposition.

顽固的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ