Bản dịch của từ Digital information trong tiếng Việt

Digital information

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Digital information(Noun)

dˈɪdʒətəl ˌɪnfɚmˈeɪʃən
dˈɪdʒətəl ˌɪnfɚmˈeɪʃən
01

Dữ liệu được lưu trữ hoặc truyền tải dưới định dạng số.

Data that is stored or transmitted in a digital format.

Ví dụ
02

Thông tin được biểu diễn dưới dạng giá trị rời rạc, thường được sử dụng trong lập trình và viễn thông.

Information that is represented in the form of discrete values, commonly used in computing and telecommunication.

Ví dụ
03

Kiến thức hoặc dữ liệu được mã hóa dưới dạng nhị phân, giúp các thiết bị điện tử có thể truy cập.

Knowledge or facts that are encoded in a binary representation, making it accessible to electronic devices.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh