Bản dịch của từ Diglyceride trong tiếng Việt

Diglyceride

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diglyceride(Noun)

daɪglˈɪsəɹaɪd
daɪglˈɪsəɹaɪd
01

Trong hóa học, diglyceride là một loại lipid (chất béo) tạo thành khi glycerol (một phân tử có ba nhóm OH) liên kết với hai axit béo (hai nhóm ester) — tức là một glycerol có hai axit béo gắn vào. Có thể gọi là di-glyceride hoặc diacylglycerol tùy ngữ cảnh.

Chemistry a lipid an ester of glycerol and two fatty acids the same or different in the 12 or 13 positions.

二酰甘油,一种脂质,甘油与两种脂肪酸的酯。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Diglyceride (Noun)

SingularPlural

Diglyceride

Diglycerides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh