Anh - Việt

Bản dịch của từ Lipid trong tiếng Việt

lipid

Noun Countable

lipid (Noun Countable)

/lˈɪpɪd/
/ˈɫɪpɪd/
AI

Nghĩa 01

Chất như chất béo, dầu, sáp hoặc steroid không tan trong nước và có vai trò quan trọng trong tế bào sống.

A substance such as a fat oil wax or steroid that does not dissolve in water and is important in living cells

Ví dụ
Bác sĩ Nguyen phát hiện một chất béo trong mẫu máu của thanh thiếu niên Hà Nội.Dr. Nguyen identified a lipid in blood samples from Hanoi teenagers.
Theo báo cáo ở trường của Maria, chất béo này không tan trong nước.This lipid does not dissolve in water, according to Maria's school report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh