Bản dịch của từ Dihydride trong tiếng Việt

Dihydride

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dihydride(Noun)

daɪhˈaɪdɹˌaɪd
daɪhˈaɪdɹˌaɪd
01

Trong hóa vô cơ: một hydride có hai nguyên tử hiđrô trong mỗi phân tử (tức là hợp chất chứa hai nguyên tử H gắn với một nguyên tử khác).

Inorganic chemistry Any hydride containing two atoms of hydrogen per molecule.

含有两个氢原子的氢化物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh