Bản dịch của từ Diktat trong tiếng Việt

Diktat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diktat(Noun)

dˈɪktˌæt
dˈɪktˌæt
01

Một mệnh lệnh hoặc sắc lệnh do người có quyền lực ban hành bắt buộc người khác phải tuân theo, thường không có sự đồng ý hay thăm dò ý kiến của dân chúng.

An order or decree imposed by someone in power without popular consent.

命令或法令

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh