Anh - Việt

Bản dịch của từ Dilly dally trong tiếng Việt

dilly dally

IdiomVerb

dilly dally (Idiom)

/ˈdɪ.liˈdæ.li/
/ˈdɪ.liˈdæ.li/
AI

Nghĩa 01

lãng phí thời gian bằng cách làm chậm rãi hoặc do dự, không quyết đoán; chần chừ thay vì hành động ngay

to waste time by acting slowly or indecisively.

Ví dụ
Chúng ta không thể chần chừ khi lên kế hoạch cho sự kiện từ thiện tháng tới.We cannot dilly dally when planning the charity event next month.
Họ không chần chừ trong dự án phục vụ cộng đồng.They did not dilly dally during the community service project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dilly dally (Verb)

/dˈɪli dˈæli/
/dˈɪli dˈæli/
AI

Nghĩa 01

Lãng phí thời gian vì làm chậm hoặc do do, không quyết đoán; chần chừ, kéo dài việc gì thay vì làm luôn.

to waste time by being slow or indecisive.

Ví dụ
Đừng chần chừ khi lên kế hoạch cho sự kiện xã hội tháng tới.Don't dilly dally when planning your social event for next month.
Họ không chần chừ trong dự án phục vụ cộng đồng tuần trước.They did not dilly dally during the community service project last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh