Bản dịch của từ Diminish criticism trong tiếng Việt
Diminish criticism
Noun [U/C]

Diminish criticism(Noun)
dˈɪmɪnɪʃ krˈɪtɪsˌɪzəm
ˈdɪmɪnɪʃ ˈkrɪtɪˌsɪzəm
01
Hành động chỉ trích hoặc đánh giá một điều gì đó
The act of criticizing or judging something
Ví dụ
02
Sự bày tỏ sự không đồng tình
The expression of disapproval
Ví dụ
03
Một lời nhận xét thể hiện sự không đồng tình
A remark that expresses disapproval
Ví dụ
