Bản dịch của từ Diminished language trong tiếng Việt

Diminished language

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diminished language(Noun)

dɪmˈɪnɪʃt lˈæŋɡwɪdʒ
dɪˈmɪnɪʃt ˈɫæŋɡwədʒ
01

Một phương ngữ hoặc biến thể của một ngôn ngữ có ít người nói hoặc bị sử dụng ít đi.

A dialect or variation of a language that has fewer speakers or diminished use

Ví dụ
02

Một hình thức ngôn ngữ đã được rút gọn hoặc đơn giản hóa về độ phức tạp.

A form of language that has been reduced or simplified in complexity

Ví dụ
03

Ngôn ngữ đã mất đi sự phong phú hoặc biểu cảm

Language that has lost richness or expressiveness

Ví dụ