Anh - Việt
dingus
Noun
dingus (Noun)
/ˈdɪŋ.ɡəs/
/ˈdɪŋ.ɡəs/
AI
Ví dụ
Cô ấy đã để lại đồ không muốn đặt tên ở nhà.She left her dingus at home.
Anh ấy không bao giờ mang đồ không muốn đặt tên đó theo mình.He never carries that dingus with him.
Từ tiếng Việt gần nghĩa