Bản dịch của từ Direct circuit trong tiếng Việt
Direct circuit
Noun [U/C]

Direct circuit(Noun)
daɪrˈɛkt sˈɜːkɪt
ˈdaɪrɛkt ˈsɝkət
Ví dụ
02
Trong viễn thông, một kết nối có dây cho phép tín hiệu truyền liên tục mà không bị gián đoạn.
In telecommunications, a wired connection ensures a continuous, uninterrupted signal flow.
在电信领域,有线连接确保信号流畅,持续不断,没有中断。
Ví dụ
03
Một mạch điện cho phép dòng điện chạy qua mà không bị gián đoạn
An electric circuit allows continuous current flow without interruptions.
Một mạch điện cho phép dòng điện chạy liên tục mà không bị ngắt quãng.
Ví dụ
