Anh - Việt

Bản dịch của từ Dirtbag trong tiếng Việt

dirtbag

Noun

dirtbag (Noun)

/dɝˈtbˌæɡ/
/dɝˈtbˌæɡ/
AI

Nghĩa 01

một người thiếu nguyên tắc đạo đức.

a person lacking moral principles.

Ví dụ
Kẻ vô đạo đức từ chối trả lại số tiền bị đánh cắp.The dirtbag refused to return the stolen money.
Cô tránh làm việc với kẻ vô đạo đức vì sự không trung thực của anh ấy.She avoided working with the dirtbag due to his dishonesty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một người đáng khinh hoặc đáng ghét.

a contemptible or despicable person.

Ví dụ
Anh ấy là một kẻ hèn hạ đã gian lận trong bài thi viết IELTS.He is a dirtbag who cheated on the IELTS writing test.
Cô ấy từ chối kết giao với những kẻ hèn hạ trong lớp nói IELTS.She refused to associate with dirtbags in the IELTS speaking class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một người khó chịu hoặc đáng ghét.

an unpleasant or objectionable person.

Ví dụ
Anh ấy gọi đồng nghiệp của mình là một kẻ vô duyên vì đã lấy cơm trưa của anh.He called his coworker a dirtbag for stealing his lunch.
Cô ấy tránh ngồi cạnh kẻ vô duyên trong cuộc họp.She avoided sitting next to the dirtbag in the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của dirtbag (Noun)

SingularPlural

dirtbag

dirtbags

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh