Bản dịch của từ Disallowed state trong tiếng Việt

Disallowed state

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disallowed state(Noun)

dˈɪsɐlˌəʊd stˈeɪt
ˈdɪsəˌɫoʊd ˈsteɪt
01

Tính chất không được phép theo quy tắc hoặc quy định

The quality of being not permitted by rules or regulations

Ví dụ
02

Một trường hợp bị cấm thực hiện một hành động hoặc không đạt được một trạng thái cụ thể.

An instance of being barred from a particular action or status

Ví dụ
03

Một điều kiện hoặc tình huống trong đó một số hành động hoặc hành vi không được phép.

A condition or situation in which certain actions or behaviors are not permitted

Ví dụ