Bản dịch của từ Disallowed state trong tiếng Việt
Disallowed state
Noun [U/C]

Disallowed state(Noun)
dˈɪsɐlˌəʊd stˈeɪt
ˈdɪsəˌɫoʊd ˈsteɪt
01
Tính chất không được phép theo quy tắc hoặc quy định
The quality of being not permitted by rules or regulations
Ví dụ
02
Một trường hợp bị cấm thực hiện một hành động hoặc không đạt được một trạng thái cụ thể.
An instance of being barred from a particular action or status
Ví dụ
