Anh - Việt

Bản dịch của từ Disassemble trong tiếng Việt

disassemble

Verb

disassemble (Verb)

/dɪsəsˈɛmbld/
/dɪsəsˈɛmbld/
AI

Nghĩa 01

Lấy rời, tháo rời một vật (thường là máy móc hoặc thiết bị) thành từng bộ phận riêng biệt.

to take something apart especially a machine to separate its parts.

Ví dụ
Kỹ thuật viên sẽ tháo rời máy in cũ để tái chế linh kiện.The technician will disassemble the old printer for recycling parts.
Họ đã không tháo rời trung tâm cộng đồng trước khi cải tạo bắt đầu.They did not disassemble the community center before the renovation started.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của disassemble (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disassemble

V2

Quá khứ đơn

Past simple

disassembled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

disassembled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disassembles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

disassembling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh