Bản dịch của từ Disbanded country trong tiếng Việt

Disbanded country

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disbanded country(Noun)

dɪsbˈændɪd kˈaʊntri
dɪsˈbændɪd ˈkaʊntri
01

Một thực thể chính trị được công nhận là một quốc gia độc lập.

A political entity that is recognized as an independent nation

Ví dụ
02

Một lãnh thổ có chính phủ và luật pháp riêng

A territory with its own government and laws

Ví dụ
03

Một quốc gia dưới một chính phủ nhất định

A nation under a particular government

Ví dụ