Bản dịch của từ Discipleship trong tiếng Việt

Discipleship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discipleship(Noun)

dˈɪsɨlsphɨp
dˈɪsɨlsphɨp
01

Tình trạng làm môn đồ hoặc quá trình cam kết cá nhân của người tin đạo đối với đức tin (ví dụ: chịu phép rửa, tham dự Thánh Lễ/Tiệc Thánh), tức là sự theo học, sống theo và thực hành những giáo huấn của Chúa/đức tin.

The state of being a disciple the personal commitment of the faithful for example baptism and the Lords Supper.

门徒的状态,信徒对信仰的个人承诺。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ