Bản dịch của từ Disciplined trong tiếng Việt

Disciplined

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disciplined (Adjective)

01

Có kỷ luật tinh thần.

Possessing mental discipline.

Ví dụ

Disciplined students always finish their homework on time.

Học sinh có kỷ luật luôn hoàn thành bài tập đúng hạn.

Not being disciplined can lead to poor academic performance.

Không có kỷ luật có thể dẫn đến hiệu suất học tập kém.

Are disciplined individuals more likely to succeed in IELTS exams?

Những người có kỷ luật có khả năng thành công hơn trong kỳ thi IELTS không?

She is disciplined in her daily routine.

Cô ấy có kỷ luật trong lịch trình hàng ngày.

He is not disciplined in managing his time effectively.

Anh ấy không có kỷ luật trong việc quản lý thời gian hiệu quả.

02

(kết hợp) liên quan đến một loại hoặc một số ngành cụ thể.

In combination relating to a specified kind or number of disciplines.

Ví dụ

She is a disciplined student who always submits her assignments on time.

Cô ấy là một học sinh có kỷ luật luôn nộp bài đúng hạn.

He is not disciplined enough to follow a strict study schedule.

Anh ấy không có đủ kỷ luật để tuân theo lịch học nghiêm ngặt.

Are you disciplined in managing your time effectively for IELTS preparation?

Bạn có kỷ luật trong việc quản lý thời gian hiệu quả cho việc chuẩn bị IELTS không?

She is a disciplined student who always follows the rules.

Cô ấy là một học sinh có kỷ luật luôn tuân thủ quy tắc.

He is not disciplined enough to manage his time effectively.

Anh ấy không đủ kỷ luật để quản lý thời gian hiệu quả.

03

Trong tầm kiểm soát.

Under control.

Ví dụ

She is disciplined in her daily routine.

Cô ấy luôn giữ được sự kiểm soát trong lịch trình hàng ngày.

He is not disciplined when it comes to social media usage.

Anh ấy không giữ được sự kiểm soát khi sử dụng mạng xã hội.

Are you disciplined in managing your time for IELTS preparation?

Bạn có giữ được sự kiểm soát trong việc quản lý thời gian chuẩn bị cho IELTS không?

She is disciplined in managing her time effectively for IELTS preparation.

Cô ấy có kỷ luật trong việc quản lý thời gian hiệu quả cho việc chuẩn bị IELTS.

He is not disciplined enough to avoid distractions during writing practice.

Anh ấy không đủ kỷ luật để tránh sự xao lạc trong lúc luyện viết.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Disciplined cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
[...] Firstly, exploring diverse fosters intellectual curiosity and broadens one's understanding of the world [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 – Đề thi ngày 18/2/2017
[...] It can be seen that the study of many other of education can also attribute to a countries progress [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 – Đề thi ngày 18/2/2017
Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
[...] On the other hand, there are compelling reasons why students should acquire knowledge in supplementary alongside their primary areas of study [...]Trích: Giải đề Cambridge IELTS 18, Test 2, Writing Task 2
Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 20/7/2017
[...] There are other elements that make someone a great leader, such as and resourcefulness, which can definitely be developed through ones childhood/up-bringing [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing task 2 – Đề thi ngày 20/7/2017

Idiom with Disciplined

Không có idiom phù hợp