Bản dịch của từ Dish up trong tiếng Việt

Dish up

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dish up(Verb)

dˈɪʃ ˈʌp
dˈɪʃ ˈʌp
01

Dọn thức ăn lên đĩa.

To serve food onto a plate.

把食物盛到盘子里。

Ví dụ
02

Chuẩn bị hoặc sắp xếp thức ăn để phục vụ.

Get the food ready or set it up for serving.

准备或整理食物以便上桌。

Ví dụ
03

Để trình diễn hoặc thể hiện điều gì đó, thường với phong cách hoặc vẻ đẹp riêng.

To produce or present something, there's usually a touch of style or finesse involved.

为了制作或展示某样东西,通常都带有一定的风格或讲究。”}

Ví dụ