Anh - Việt

Bản dịch của từ Dishing trong tiếng Việt

dishing

Verb

dishing (Verb)

/dˈɪʃɪŋ/
/dˈɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ "dish" (có nghĩa chính là "bày (đĩa)/dọn đồ ăn" hoặc trong tiếng lóng là "bóc trần/tiết lộ chuyện nhảm nhí về ai đó"). Ở nghĩa thông dụng nhất: đang dọn đồ ăn lên đĩa hoặc đang phục vụ bữa ăn.

present participle and gerund of dish.

Ví dụ
Cô ấy đang phục vụ thức ăn tại sự kiện từ thiện.She is dishing out food at the charity event.
Các tình nguyện viên đang phục vụ bữa ăn cho người vô gia cư.The volunteers were dishing up meals for the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dishing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh