Bản dịch của từ Disinfestation trong tiếng Việt

Disinfestation

Noun [U/C] Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disinfestation(Noun)

dˌɪsɨnfəstˈeɪʃən
dˌɪsɨnfəstˈeɪʃən
01

Hành động tiêu diệt hoặc loại bỏ các loài gây hại (côn trùng, sâu bệnh, chuột, v.v.) khỏi một khu vực để bảo vệ sức khỏe, cây trồng hoặc tài sản.

The act of exterminating or removing pests.

Ví dụ

Disinfestation(Noun Countable)

dˌɪsɨnfəstˈeɪʃən
dˌɪsɨnfəstˈeɪʃən
01

Một lần hoặc một quá trình loại bỏ, tiêu diệt côn trùng, sâu bệnh hoặc các loài gây hại khỏi một khu vực, đồ vật hoặc môi trường sống.

A specific instance or process of exterminating or removing pests.

Ví dụ

Disinfestation(Verb)

dˌɪsɨnfəstˈeɪʃən
dˌɪsɨnfəstˈeɪʃən
01

Tiêu diệt hoặc loại bỏ côn trùng, sâu bọ, và các loài gây hại khỏi nơi ở, kho chứa, hàng hóa hoặc môi trường sống để ngăn truyền bệnh hoặc hư hại.

To exterminate or remove pests.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ