Bản dịch của từ Disingenuous trong tiếng Việt

Disingenuous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Disingenuous(Adjective)

dˌɪsɪndʒˈɛnjuːəs
dɪsɪnˈdʒɛnjuəs
01

Thể hiện sự thiếu trung thực hoặc công bằng

Showing a lack of honesty or fairness

Ví dụ
02

Không thẳng thắn hoặc chân thật, thường là giả vờ rằng biết ít hơn về một điều gì đó so với những gì mà mình thực sự biết.

Not candid or sincere typically by pretending that one knows less about something than one really does

Ví dụ
03

Tạo ra một vẻ ngoài giả tạo của sự chân thành, nhưng lại không thành thật.

Giving a false appearance of simple frankness insincere

Ví dụ