Bản dịch của từ Dismaying trong tiếng Việt

Dismaying

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismaying(Verb)

dɪsmˈeɪɪŋ
dɪsmˈeɪɪŋ
01

Khiến ai đó cảm thấy lo lắng, buồn bã hoặc thất vọng; gây ra sự lo lắng và phiền muộn cho người khác.

Cause someone to feel concern and distress.

使人担忧和痛苦

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dismaying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dismay

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dismayed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dismayed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dismays

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dismaying

Dismaying(Adjective)

dɪsmˈeɪɪŋ
dɪsmˈeɪɪŋ
01

Gây cảm giác buồn bã, thất vọng hoặc lo sợ; khiến người ta thấy chán nản, lo lắng hoặc đau lòng.

Causing someone to feel fear disappointment or distress.

令人沮丧的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ