Anh - Việt

Bản dịch của từ Disparateness trong tiếng Việt

disparateness

Noun

disparateness (Noun)

/dˈɪspəɹɪtnɛs/
/dˈɪspəɹɪtnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng khác nhau hoặc khác biệt về bản chất, tính cách hay đặc điểm giữa hai hay nhiều thứ.

the quality of being different or distinct in character or nature.

Ví dụ
Sự khác biệt của các nền văn hóa làm phong phú thêm hiểu biết của chúng ta.The disparateness of cultures enriches our understanding of global society.
Nghiên cứu không đề cập đến sự khác biệt trong các tầng lớp xã hội.The study did not address the disparateness in social classes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh