Anh - Việt

Bản dịch của từ Dispersing trong tiếng Việt

dispersing

AdjectiveVerb

dispersing (Adjective)

/dɪspˈɝsɪŋ/
/dɪspˈɝsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển, phân tán hoặc rải ra khắp một khu vực rộng; tức là làm cho cái gì đó lan rộng hoặc phân phối đều trên diện rộng.

spreading or distributing something over a wide area.

Ví dụ
Đám đông tản ra rời buổi hòa nhạc sau khi bài hát cuối kết thúc.The dispersing crowd left the concert after the final song ended.
Mọi người tản ra không tuân theo hướng dẫn an toàn trong sự kiện.The dispersing people did not follow the safety guidelines during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

dispersing (Verb)

/dɪspˈɝsɪŋ/
/dɪspˈɝsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Phân tán, rải ra hoặc trải rộng ra trên một khu vực lớn; làm cho cái gì đó không còn tập trung ở một chỗ.

distribute or spread over a wide area.

Ví dụ
Các tình nguyện viên đang phân phát thực phẩm cho các gia đình cần giúp đỡ.The volunteers are dispersing food to families in need across the city.
Họ không phân phối tài nguyên một cách đồng đều giữa các thành viên trong cộng đồng.They are not dispersing resources evenly among all community members.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dispersing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

disperse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dispersed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dispersed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

disperses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dispersing

Video ngữ cảnh