Anh - Việt
disposables
Noun
disposables (Noun)
/dɪspˈəʊzəbəlz/
/dɪˈspoʊzəbəɫz/
AI
Nghĩa 01 · Một món đồ dự kiến sẽ chỉ được sử dụng một lần rồi vứt đi.
Một món đồ dự kiến sẽ chỉ được sử dụng một lần rồi vứt đi.
An item that is intended to be used once and then discarded
Ví dụ
Các vật dụng dùng một lần như cốc nhựa gây hại môi trường sau khi sử dụng.Disposables like plastic cups harm the environment after one use.
Nhiều trường học không cho phép sử dụng đồ dùng một lần để giảm rác thải.Many schools do not allow disposables to reduce waste.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sản phẩm được thiết kế để sử dụng xong là bỏ đi cho tiện lợi.
Sản phẩm được thiết kế để sử dụng xong là bỏ đi cho tiện lợi.
Products designed to be disposed of after use for convenience
Ví dụ
Nhiều sinh viên sử dụng đồ dùng một lần như cốc nhựa trong các sự kiện xã hội.Many students use disposables like plastic cups at social events.
Giáo viên nói đồ dùng một lần không tốt cho môi trường.Disposables are not good for the environment, says the teacher.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Các vật dụng dùng một lần như dao nhựa giúp phục vụ nhanh tại lễ hội.Disposables like plastic forks help in quick food service at festivals.
Vật dụng dùng một lần không tốt cho môi trường trong các sự kiện xã hội.Disposables are not good for the environment during social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa