Bản dịch của từ Disregard for morality trong tiếng Việt
Disregard for morality
Noun [U/C]

Disregard for morality(Noun)
dˈɪsrɪɡəd fˈɔː mɔːrˈælɪti
ˈdɪsrɪɡɝd ˈfɔr mɝˈæɫəti
01
Sự thiếu tôn trọng đối với các nguyên tắc đạo đức
The lack of consideration for moral principles
Ví dụ
02
Một sự thờ ơ đối với các tiêu chuẩn đạo đức
An indifference to ethical standards
Ví dụ
03
Hành động phớt lờ hoặc bác bỏ các giá trị đạo đức
The act of ignoring or dismissing moral values
Ví dụ
