Anh - Việt

Bản dịch của từ Dissect trong tiếng Việt

dissect

Verb

dissect (Verb)

/daɪsˈɛkt/
/dɪsˈɛkt/
AI

Nghĩa 01 · Phương pháp mổ xẻ hoặc cắt rời một cơ thể động vật, con người hoặc một bộ phận thực vật một cách có hệ thống để nghiên cứu các bộ phận bên trong và cấu trúc của nó.

Phương pháp mổ xẻ hoặc cắt rời một cơ thể động vật, con người hoặc một bộ phận thực vật một cách có hệ thống để nghiên cứu các bộ phận bên trong và cấu trúc của nó.

Methodically cut up a body or plant in order to study its internal parts.

Ví dụ
Cô ấy phân tích vấn đề xã hội trong bài luận IELTS của mình.She dissected the social issue in her IELTS essay.
Anh ấy không muốn phân tích chủ đề trong bài thi nói.He did not want to dissect the topic during the speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của dissect (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

dissect

V2

Quá khứ đơn

Past simple

dissected

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

dissected

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

dissects

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

dissecting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh