Bản dịch của từ Dissident ethnic group trong tiếng Việt

Dissident ethnic group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dissident ethnic group(Noun)

dˈɪsɪdənt ˈɛθnɪk ɡrˈuːp
ˈdɪsɪdənt ˈɛθnɪk ˈɡrup
01

Thành viên của một nhóm dân tộc đối lập với nhóm quốc gia hoặc văn hóa chiếm ưu thế

A member of an ethnic group that opposes the dominant nation or culture.

一个与统治民族或文化对立的少数民族成员。

Ví dụ
02

Người phản đối chính sách chính thức, đặc biệt là của một nhà nước độc tài

A person opposing official policies, especially those of an authoritarian regime.

有人反对官方政策,尤其是在独裁国家中更为常见。

Ví dụ
03

Một thành viên trong nhóm tôn giáo chống đối nhà thờ chính thống.

A member of a religious group opposed to the established church.

一个反对已建立教会的宗教团体成员被揭露出来了。

Ví dụ