Bản dịch của từ Diversion trong tiếng Việt

Diversion

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Diversion(Noun)

daɪvˈɜːʃən
dɪˈvɝʒən
01

Hành động làm lệch hướng hoặc rẽ sang khỏi tuyến đường hoặc hoạt động nào đó

The action of shifting direction or veering onto a different path or engaging in another activity.

转向或转移到另一条道路或进行其他活动的行为。

Ví dụ
02

Một cách để làm phân tâm ai đó khỏi công việc hoặc hoạt động của họ

One way to distract someone from their work or activity.

分心或转移注意力的方法

Ví dụ
03

Một hành động làm lệch hướng của một thứ gì đó để giải trí hoặc thưởng thức

An instance of someone deviating from their usual path just to have fun or enjoy themselves.

这是一种偏离正常轨道的行为,通常是为了娱乐或享受而为的。

Ví dụ