Bản dịch của từ Do the bare minimum trong tiếng Việt
Do the bare minimum
Phrase

Do the bare minimum(Phrase)
dˈuː tʰˈiː bˈeə mˈɪnɪməm
ˈdu ˈθi ˈbɛr ˈmɪnɪməm
02
Chỉ làm những việc cần thiết và không làm gì hơn thế.
Stick to what’s necessary and don't go beyond that.
只做必要的事,别多剩一分。
Ví dụ
03
Hoạt động ở mức thấp nhất có thể chấp nhận được
To carry out at the lowest acceptable level
表现得最低水准 acceptable
Ví dụ
