Bản dịch của từ Do the sights trong tiếng Việt

Do the sights

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Do the sights(Verb)

dˈu ðə sˈaɪts
dˈu ðə sˈaɪts
01

Để thăm những địa điểm thú vị trong một thành phố hoặc thị trấn.

To visit places of interest in a city or town.

观光游览 - 到城市或城镇的著名景点等地进行参观

Ví dụ
02

Tham gia vào việc tham quan hoặc xem các địa điểm hấp dẫn.

To engage in sightseeing or viewing attractions.

观光游览 - 指进行观光或参观景点等活动

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh