Bản dịch của từ Domestic applications trong tiếng Việt

Domestic applications

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Domestic applications(Noun)

dəʊmˈɛstɪk ˌæplɪkˈeɪʃənz
ˈdɑməstɪk ˌæpɫəˈkeɪʃənz
01

Đây là các mục đích hoặc chức năng xảy ra trong bối cảnh gia đình hoặc trong nhà.

Refers to the ways of using or functions that occur within the family or household context.

提到的是在家庭或家族背景下发生的用法或功能。

Ví dụ
02

Các ứng dụng hoặc chức năng liên quan đến công việc hoặc nhu cầu trong gia đình

Applications or features related to household chores or needs.

相关于家庭工作或日常需求的应用或功能。

Ví dụ
03

Các công nghệ hoặc dịch vụ được thiết kế dành riêng cho cá nhân hoặc gia đình

Technology or services designed for personal or family use.

为个人或家庭使用而设计的技术或服务

Ví dụ