Bản dịch của từ Dopamine trong tiếng Việt

Dopamine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dopamine(Noun)

dˈɑpəmaɪn
dˈɑpəmaɪn
01

Một chất hóa học tự nhiên trong cơ thể đóng vai trò là chất dẫn truyền thần kinh (giúp tế bào thần kinh giao tiếp với nhau) và là chất tiền thân để cơ thể tổng hợp các chất khác như adrenaline.

A compound present in the body as a neurotransmitter and a precursor of other substances including adrenaline.

dopamine
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ