ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Double dip
Lợi dụng cơ hội hai lần
Make the most of a situation twice
善用一次机会两次利用
Trong lĩnh vực tài chính, để phục hồi sau một giai đoạn suy thoái rồi lại rơi vào tình trạng đó.
In finance, it's about bouncing back after a downturn and then experiencing another decline.
在金融领域,为了从一次经济衰退中恢复过来,再遇到下一次的下滑。
Tham gia vào hai hoạt động hoặc nhận được hai lợi ích từ một hành động duy nhất
Engaging in two activities at once or gaining two benefits from a single action.
参与两项活动或从一次行为中获益两方面。