Bản dịch của từ Double dip trong tiếng Việt

Double dip

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double dip(Phrase)

dˈʌbəl dˈɪp
ˈdəbəɫ ˈdɪp
01

Lợi dụng cơ hội hai lần

Make the most of a situation twice

善用一次机会两次利用

Ví dụ
02

Trong lĩnh vực tài chính, để phục hồi sau một giai đoạn suy thoái rồi lại rơi vào tình trạng đó.

In finance, it's about bouncing back after a downturn and then experiencing another decline.

在金融领域,为了从一次经济衰退中恢复过来,再遇到下一次的下滑。

Ví dụ
03

Tham gia vào hai hoạt động hoặc nhận được hai lợi ích từ một hành động duy nhất

Engaging in two activities at once or gaining two benefits from a single action.

参与两项活动或从一次行为中获益两方面。

Ví dụ