Bản dịch của từ Double-oared trong tiếng Việt

Double-oared

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Double-oared (Adjective)

dˈʌbəlˌɔːd
ˈdəbəɫˌɔrd
01

Đề cập đến một chiếc thuyền hoặc tàu được trang bị hai mái chèo để chèo rowing.

Referring to a boat or vessel that is equipped with two oars for rowing

Ví dụ
02

Có hai mái chèo ở mỗi bên

Having two oars on each side

Ví dụ