Anh - Việt

Bản dịch của từ Double time trong tiếng Việt

double time

Idiom

double time (Idiom)

AI

Nghĩa 01

một phương pháp làm việc gì đó nhanh chóng hoặc hiệu quả hơn, thường được sử dụng trong bối cảnh thời gian có hạn hoặc cấp bách.

a method of doing something quickly or more efficiently often used in a context where time is limited or pressing.

Ví dụ
Cô ấy luyện tập gấp đôi để cải thiện kỹ năng viết IELTS của mình.She practiced double time to improve her IELTS writing skills.
Anh ấy không bao giờ học gấp đôi, vì vậy tiến triển của anh ấy chậm.He never studies double time, so his progress is slow.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh