Anh - Việt

Bản dịch của từ Doughboys trong tiếng Việt

doughboys

Noun

doughboys (Noun)

/dˈʌbɔɪz/
/dˈʌbɔɪz/
AI

Nghĩa 01

Một thuật ngữ lóng để chỉ lính Mỹ, đặc biệt là những người phục vụ trong Thế chiến thứ nhất và Thế chiến thứ hai.

A slang term for American soldiers especially those who served in World War I and World War II.

Ví dụ
Những người lính Mỹ, gọi là doughboys, đã chiến đấu dũng cảm trong các trận chiến ở Pháp trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất.The doughboys fought bravely in World War I battles in France.
Không phải tất cả doughboys đều trở về nhà an toàn sau khi Chiến tranh Thế giới thứ hai kết thúc.Not all doughboys returned home safely after World War II ended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Biệt hiệu dành cho một nhóm nam thanh niên hoặc các chàng trai, đặc biệt là theo nghĩa thông tục hoặc trìu mến.

A nickname for a group of young men or boys especially in a colloquial or affectionate sense.

Ví dụ
Nhóm thanh niên tụ tập ở công viên để chơi bóng đá vui vẻ.The doughboys gathered at the park for a friendly soccer game.
Giáo viên hôm nay không gọi nhóm thanh niên dọn lớp học.The teacher did not call the doughboys to clean the classroom today.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh