Bản dịch của từ Doughboy trong tiếng Việt

Doughboy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Doughboy(Noun)

dˈoʊbɔɪ
dˈoʊbɔɪ
01

Thuật ngữ chỉ binh lính bộ binh Hoa Kỳ, đặc biệt là những người lính phục vụ trong Thế chiến I.

A United States infantryman especially one in the First World War.

美国步兵,特别是第一次世界大战的士兵。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại bánh bao/nhân bột được nấu chín bằng cách luộc hoặc chiên ngập dầu (một viên bột nặn/nhồi rồi luộc hoặc chiên thành món ăn).

A boiled or deepfried dumpling.

水饺

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ