Anh - Việt

Bản dịch của từ Dumpling trong tiếng Việt

dumpling

Noun

dumpling (Noun)

/dˈʌmplɪŋ/
/dˈʌmplɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một viên hoặc miếng bột mặn nhỏ, thường được làm từ bột (có thể kèm mỡ hoặc nhân) và nấu chín bằng cách luộc, chiên hoặc nướng trong nồi hầm; thường ăn kèm món canh, sốt hoặc làm món ăn riêng.

Một viên hoặc miếng bột mặn nhỏ, thường được làm từ bột (có thể kèm mỡ hoặc nhân) và nấu chín bằng cách luộc, chiên hoặc nướng trong nồi hầm; thường ăn kèm món canh, sốt hoặc làm món ăn riêng.

A small savoury ball of dough usually made with suet which may be boiled fried or baked in a casserole.

Ví dụ
Trong dịp Tết Nguyên Đán, gia đình tụ tập làm bánh bao cùng nhau.During the Lunar New Year, families gather to make dumplings together.
Người bán hàng rong đã bán bánh bao ngon tại hội chợ.The street food vendor sold delicious dumplings at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh