Bản dịch của từ Down memory lane trong tiếng Việt

Down memory lane

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Down memory lane(Phrase)

dˈaʊn mˈɛmɚi lˈeɪn
dˈaʊn mˈɛmɚi lˈeɪn
01

Hành trình/ chuyến đi trong tâm trí về những kỷ niệm trong quá khứ, thường mang tính hoài niệm hoặc xúc động khi nhớ lại những sự kiện, cảm xúc hay hình ảnh đã qua.

A mental journey into the past often used in a nostalgic or sentimental context.

追忆往事的心灵旅程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh